Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Trần Văn Hiền”.

  1. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/10/ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng X · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 540 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn hiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Hiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 164 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 4 người trùng tên “Trần Văn Hiền” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.