Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Trần Văn Hiến”.
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 466 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 467 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Trần Văn Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng