Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Trần Văn Hiến”.
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 178 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 109 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Trần Văn Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng