Tìm thấy 328 hồ sơ cho “Trần Văn Hai”.
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D49 M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Hàm Thắng - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Hàm Thắng - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1974 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.