Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Trần Văn Hựu”.

  1. Trần Văn Hựu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ngạn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02.01.1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: E223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. TRẦN VĂN HỮU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoa Phong - Hoa Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.96.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hòa - Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 18/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.13.04 bản đồ UTM 1/50.000