Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Trần Văn Hựu”.

  1. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 560 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 47 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 379 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1952 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1984 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 132 · Hàng 7P Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoa Phong - Hoa Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.96.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hòa - Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 18/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.13.04 bản đồ UTM 1/50.000