Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Trần Văn Hựu”.

  1. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 82 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 279 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoa Phong - Hoa Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.96.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hòa - Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 18/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.13.04 bản đồ UTM 1/50.000