Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Trần Văn Hứa”.

  1. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 57 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Huần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Huần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần văn Huấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 84 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 624 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 16/11/1968 Bắc xã La Bà, Khu 10, gần Lang Tung