Tìm thấy 892 hồ sơ cho “Trần Văn Hộ”.

  1. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 758 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 73 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  2. Trần Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Thành - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 21/02/1969 Mai táng ban đầu: ĐT 4
  3. Trần Văn Hộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Liêm, Nam Hà
  4. Trần Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Từ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968 NT: Viện 2
→ Xem cả 15 người trong các danh sách