Tìm thấy 892 hồ sơ cho “Trần Văn Hộ”.

  1. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/2/1975 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hợp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Trần Văn học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. TRẦN VĂN HÒA Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu 3, hàng 6, số 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN HÒA
  11. TRần văn Hót Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 471 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1969 Đơn vị: D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 5 · Lô 28 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 19 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 27 · Lô 23 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968
  2. Trần Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Thành - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 21/02/1969 Mai táng ban đầu: ĐT 4
  3. Trần Văn Hộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Liêm, Nam Hà
  4. Trần Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Từ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968 NT: Viện 2
→ Xem cả 15 người trong các danh sách