Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Trần Văn Hồ”.
- Trần Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: V1 Z14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: Đông Tân - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C18 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 Quê quán: Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 Quê quán: Tân Lập - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E12 - CANDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Hoa Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/08/1972 Quê quán: Yêu Châu - Yêu Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D22 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 Quê quán: Phú Châu_Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.