Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Trần Văn Hồ”.

  1. Trần văn Hoà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  2. Trần văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  3. Trần văn Hoá Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/9/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/05/1968 Quê quán: Đường Cras, Campuchia, Campuchia Đơn vị: D743 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 14/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H10A · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hón Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H5 · Khu B6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H3 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1968 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoà Năm sinh: 6/11/1957 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1968 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hợp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Tam Phú, Vĩnh Tường, Vĩnh Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C82 - C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/12/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/01/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968