Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Trần Văn Hồ”.

  1. Trần Văn Hoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1959 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 306 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968