Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Trần Văn Hồ”.

  1. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 69 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 476 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Đơn vị: C17 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Số mộ N · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D3 · Lô B2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 29 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1988 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/12/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 274 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 338 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1960 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 4b Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968