Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Trần Văn Hồ”.

  1. Trần Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1985 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hổ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hồ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Họ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng D · Lô 133 · Khu A11 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hộ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/8/1949 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 259 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 98 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1955 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hồ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Từ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/09/1968