Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Trần Văn Hế”.

  1. Trần Văn Hệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1882 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu Dc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hẹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 179 · Lô Ô tròn II · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Hòa Đông Hưng Thái Bình Hy sinh: 18/03/1975