Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Trần Văn Hậu (Văn Giang)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/12/1981 Quê quán: Long Mỹ, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: C3 - Tây Đô - Đoàn 9902 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/09/1973 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/09/1973 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1962 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1962 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/12/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1986 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →