Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Trần Văn Hải”.

  1. Trần Văn Hải Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 5b Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu d Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu 1A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 308 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 197 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 179 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. TRần Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 195 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 41 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 305 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
  2. Trần Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Trung - Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.29.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tràng an - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.10.05 Bản đồ UTM 1/50.000