Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Trần Văn Hải”.
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Định Hoá - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1965 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Phương - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Yên mỹ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Bà Điểm - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Định Hoá - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: C17E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D49 M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh
- Trần Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Trung - Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.29.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tràng an - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.10.05 Bản đồ UTM 1/50.000