Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Trần Văn Hưng”.

  1. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Quảng châu - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thị Hàng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1977 Quê quán: Mai Hùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Yên Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Vĩnh Thạnh Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Yên Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: Vĩnh Thạnh Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1982 Quê quán: Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/02/1967 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/12/1966 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: L 12 D 90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: Hồng Tiếp - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1982 Quê quán: Quảng Giao - Quảng Xương - - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966
  2. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966
  3. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Úy - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1969 Mai táng ban đầu: Đồi Chư Hao tây đường 14 - Gia Lai
  4. Trần Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.38.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách