Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Trần Văn Hương”.

  1. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2098 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 2a Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Hưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. TRần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 511 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1965 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H5 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu J Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1949 Quê quán: Đình Tiến, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1949 Quê quán: Đình Tiến, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh