Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Trần Văn Hùng”.

  1. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Yên Hưng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1985 Quê quán: Xuân Trường - Như Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Công Trường 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/06/1968 Quê quán: Khu 6 T Cầu - Bắc ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: 47 Bạch Đằng - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/06/1970 Quê quán: Thị trấn Tr.Bàng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Công Trường 12/9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1985 Quê quán: Xuân Trường - Như Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Tân Đông Thược - Gò Vấp - Gia Định Đơn vị: M5 - K111 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Hồng Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Trường SQTG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Cục VT - TCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/01/1985 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: 47 Bạch Đằng - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6D2 E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/03/1985 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/09/1971 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: T.ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1968 Quê quán: Khu 6 T Cầu - Bắc ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/06/1970 Quê quán: Thị trấn Tr.Bàng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: H.Đội Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966
  2. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966