Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Trần Văn Hùng”.

  1. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1985 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hứng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Hưng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang thị trấn Bắc Hà, Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần văn Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Sóc Trăng, Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966
  2. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966