Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Trần Văn Hán”.

  1. Trần Văn Hận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 173 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hãn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 87 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 463 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 103 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 14/12/1971
  2. Trần Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Hải- Kim Sơn