Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Trần Văn Hào”.

  1. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 01/01/1945 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 01/01/1945 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1972 Quê quán: Trần phú - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nghi Xã - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/4/1974 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/4/1974 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nghi Xã - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C7 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hào 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 15/12/1965