Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Trần Văn Hành”.

  1. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/9/1951 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H3 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tho, Mỹ Tho Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Yên Hoá, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Phù Lương, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Lê bình, Lưu Phú, Lưu Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/06/1964 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/06/1964 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trân Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Cẩm huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Vụ bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Song an - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1982 Quê quán: Quảng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 23, Phố Cầu 2 - Cao Sanh - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 2/8/1969 Mai táng ban đầu: Phía trái đường ô tô 20m đoạn Chư Hinh, điểm 7 cách Chư Hinh 1km
  2. Trần Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Đông - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/02/1966
  3. Trần Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.12.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Tàng - Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.38.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên Hy sinh: 5/1/1978