Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Trần Văn Hà”.

  1. Trần Văn Hài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 07/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giao thông TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1979 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giao thông TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/04/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 30 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/04/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 30 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968