Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Trần Văn Hà”.

  1. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hương Lưu - Huế - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D 9E 2 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 Quê quán: Long Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C18 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1966 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1978 Quê quán: Long Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1983 Quê quán: Bình Ninh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E434 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C52 - D120 - E284 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Nhị Mỹ - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Nhị Mỹ - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Đinh Tùng - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Phương - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: E 339 QK9 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Yên Hoá Hưng Yên, Yên Hoá Hưng Yên Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/08/1950 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D509 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/08/1950 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D509 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 07/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968