Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Trần Văn Hà”.

  1. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H2 · Khu B6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Yên Hoá, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Phù Lương, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Lê bình, Lưu Phú, Lưu Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Minh, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Minh, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/06/1964 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/06/1964 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trân Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968