Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Trần Văn Hà”.

  1. Trần Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM149 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Háu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968