Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Trần Văn Hà”.

  1. Trần Văn Hạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 120 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 264 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1870 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 197 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 270 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng 3Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968