Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trần Văn Giang”.

  1. trần Văn Giảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 175 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Giàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 13b Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Giảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 44 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Giang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Trần văn Giang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 40 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 10/04/1971
  2. Trần Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Phạm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1971 tại Brố H6 Đắk Lắk
  3. Trần Văn Giáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Phong Bình- Hương Điền- Bình Trị Thịên Hy sinh: 4/2/1979 NTK
  4. Trần Văn Giang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: // Lô 10 Số 175