Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Trần Văn Gia”.
- Trần Văn Giang (Vân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Giang (Vân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần Văn Giành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Giàu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Trần Văn Giàu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 503 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giác Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giạng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42059 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giảng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Trần văn Giám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
- trần Văn Giảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 874 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.