Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Trần Văn Gia”.

  1. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 48 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Giang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 121 · Lô 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 65 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Giác Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Giám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/6/1950 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum