Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Trần Văn Giả”.

  1. Trần Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Giành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Giác Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Giấc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Giao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/1/1949 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giàu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Giáo Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần văn Giác Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Giai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 105 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Trần Văn Giả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1968
  4. Trần Văn Giả Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr