Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Trần Văn Giả”.

  1. Trần Văn Giai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Giàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1971 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Y12 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Giàu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Giải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/9/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D40 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Giản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1975 Quê quán: Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: A2 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giáo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Giăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/09/1971 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Y12 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Phong Điền - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Đáp Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Đáp Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Phong Điền - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Giao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Trần Văn Giả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1968
  4. Trần Văn Giả Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr