Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Trần Văn Dung”.

  1. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 474 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 253 Xem chi tiết →
  5. tràn văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 413 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 27 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D52 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · 146- - HVThụ - Nam Định Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Hưng an-Mỹ An-Sa Đéc
  2. Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  3. Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Duyên Thái - Thường Tính - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/11/1978
  4. Trần Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách