Tìm thấy 999 hồ sơ cho “Trần Văn Du”.

  1. Trần Văn Đúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1962 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Được Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 05/05/1905 Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Quang Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: Vĩnh Hòa - Phú Giao - Bình Dương Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Quân bưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: ý Yên - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đức Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Ninh Duyên - Khánh Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: C21E 38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Nhân Cát - Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Đức Thành - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1987 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9902 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1987 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9902 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai