Tìm thấy 999 hồ sơ cho “Trần Văn Du”.

  1. Trần Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Vĩnh Hạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 Quê quán: Vĩnh Hạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1962 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1980 Quê quán: Núi Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 Quê quán: Núi Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 09 - 1967 Quê quán: Xỏmtàng - TT Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Xỏmtàng - TT Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Duế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: 196 Ngày hy sinh: 21/03/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai