Tìm thấy 999 hồ sơ cho “Trần Văn Du”.

  1. Trần Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. TRẦN VĂN DŨNG Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Cam Tân, Cam Ranh, Cam Ranh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1983 Quê quán: Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1984 Quê quán: Vĩnh Chanh - Thoại SƠn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1984 Quê quán: Vĩnh Chanh - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1985 Quê quán: Vĩnh Chánh - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 Quê quán: Vĩnh Chánh - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai