Tìm thấy 999 hồ sơ cho “Trần Văn Du”.

  1. TRần Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 54 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Du Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Du Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dư Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/7/1948 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dự Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 688 · Khu D Xem chi tiết →
  18. TRần Văn Dư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dù Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai