Tìm thấy 999 hồ sơ cho “Trần Văn Du”.

  1. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 215 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1682 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đực Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/7/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 1A Xem chi tiết →
  18. Trần văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1960 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  20. trần Văn Duyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 137 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai