Tìm thấy 999 hồ sơ cho “Trần Văn Du”.

  1. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1831 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 392 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 391 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 393 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 260 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. trần văn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô c4 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Trần VĂn Dũng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Duyên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Duyệt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 229 · Lô Đ Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Duế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 165 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1925 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2b Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai