Tìm thấy 999 hồ sơ cho “Trần Văn Du”.

  1. Trần Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Tràn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1961 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Du Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dù Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/197 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dự Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dự Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đủ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 370 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai