Tìm thấy 999 hồ sơ cho “Trần Văn Du”.

  1. Trần văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần văn Dừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. TRần Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1949 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Duy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Duật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Duệ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai