Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Di”.

  1. Trần Văn Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 18 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 34 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Định Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Diễn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Di Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ, đi Lệ Phong
  2. Trần Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968