Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Di”.

  1. Trần Văn Điền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 163 · Khu 8A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 52 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 45 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Diển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Diễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Di Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ, đi Lệ Phong
  2. Trần Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968