Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Di”.
- Trần Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/11/1959 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Dịt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 333 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 270 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1949 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 160 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Trần Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đin Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 26/4/1987 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 110 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Di Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ, đi Lệ Phong
- Trần Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968