Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Di”.

  1. Trần Văn Dĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Nông hội Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1945 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Địa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Địa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1986 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đình Năm sinh: 29/ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 46 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Diễn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Di Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ, đi Lệ Phong
  2. Trần Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968