Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Trần Văn Diễn”.

  1. Trần Văn Điến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 310 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Diễn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Diện Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 517 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 64 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Điền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Diễn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.